2012-02-10 00:23越說越好 第二課- 越南語拼音系統之多母音的拼音-陳凰鳳越南語教學
「越說越好」
華視教育文化頻道播出
第二集 越南語拼音系統-多母音的拼音
◎ 雙母音
|
ai |
ay |
ây |
|
ao |
au |
âu |
|
eo |
êu |
iu |
ia |
|
oa |
oe |
|
oi |
ôi |
ơi |
|
ua |
uê |
ui |
uơ |
uy |
|
ưa |
ưi |
ưu |
◎ 拼音練習
ai gái chị gái 親姊姊
ay máy máy bay 飛機
ây thầy thầy giáo 男老師
ao cháo cháo gà 雞肉稀飯
au rau rau dại 野菜
âu xấu xấu xí 醜陋
eo béo béo phị 肥胖
êu lều cái lều 帳蓬
iu níu níu kéo 拉扯
ia bia bia chai 瓶裝啤酒
oa hoa đóa hoa 花朵
oe khỏe to khỏe 健壯
oi tỏi củ tỏi 蒜頭
ôi nội
ơi mới xe mới 新車
ua vua nhà vua 皇帝
uê huế cố đô Huế 順化古都(地名-越南中部)
ui vui vui vẻ 快樂
uy quý phú quý 富貴
ưa mưa trời mưa 下雨
ưi chửi chửi bới 辱罵
ưu hưu về hưu 退休
◎ 三母音
|
oai |
oay |
uây |
uya |
oeo |
|
iêu |
uôi |
uyu |
ươi |
ươu |
◎ 拼音練習
oai xoài trái xoài 芒果
oay xoáy gió xoáy 龍捲風
uây khuấy khuấy rối 攪亂
uya khuya tối khuya 午夜
oeo ngoéo ngoéo tay 勾手指
iêu phiếu cổ phiếu 股票
uôi chuối trái chuối 香蕉
uyu khuỷu khuỷu tay 手肘
ươi cưỡi cưỡi ngựa 騎馬
ươu rượu rượu nho 葡萄酒
◎ 精彩句情
◎ Ba của tôi đã về hưu lâu rồi .
我的爸爸已退休很久了。
◎ Nhiều người nói rau quả có lợi cho tiêu hoá .
很多人說蔬果有利於消化。
◎ Tôi chưa bao giờ hỏi chị ấy bao nhiêu tuổi .
我從來沒有問過她幾歲。
◎ Thuở nhỏ , cả nhà tôi trú ngụ ở cố đô Huế với bà ngoại .
小時候,我全家與外婆住在順化古都。
◎ Chị gái đi thủ đô Hà Nội chơi và mua về rượu nho cho bố mẹ .
姊姊去河內首都玩,然後買葡萄酒回來給爸爸媽媽。
2012-02-08 00:03越說越好 第一課-越南語文基本字母及發音系統-陳凰鳳越南語教學
「越說越好」
華視教育文化頻道播出
第一集 越南語基本發音系統--字母及聲調
◎越南語的29個字母
¡越語字母共有29個
A a Ă ă Â â B b C c D d Đđ
E e Ê ê G g H h I i K k L l
M m N n O o Ô ô Ơ ơ P p Qq
R r S s T t U u Ư ư V v X x Y y
◎ 12個母音
|
a |
ă |
â |
|
e |
ê |
|
|
i |
y |
|
|
o |
ô |
ơ |
|
u |
ư |
|
◎ 17個子音
|
b |
c |
d |
đ |
|
|
g |
h |
k |
l |
|
|
m |
n |
p |
q |
|
|
r |
s |
t |
v |
x |
◎ 單字練習
ba ba lô 背包
xe xe ô – tô 汽車
đi đi xe 坐車
no no nê 飽足
cô cô ca 可樂
◎ 複子音
|
ch |
gh |
gi |
kh |
|
ng |
ngh |
nh |
|
|
ph |
qu |
th |
tr |
◎ 單字
ghe ghe be 小船
nho nho khô 葡萄乾
phu phu xe 車夫
tri Ba tri 巴知市(越南城市)
gia tư gia 私人住宅
ngu ngu ngơ 痴呆
nha nha y 牙醫
◎ 六個聲調
|
中文名稱 |
平聲 |
銳聲 |
玄聲 |
問聲 |
跌聲 |
重聲 |
|
越語名稱 |
Dấu ngang(bằng) |
Dấu sắc |
Dấu huyền |
Dấu hỏi |
Dấu ngã |
Dấu nặng |
|
符號 |
(無符號) |
ˊ |
ˋ |
, |
~ |
˙ |
|
例子 |
ma |
má |
mà |
mả |
mã |
mạ |
◎ 單字
ba má pha trà đô thị
爸媽 泡茶 都市
bí ngô té ngã
南瓜 跌倒
cà phê trà đá mì gà bà xã
咖啡 冰茶 雞肉麵 老婆
khổ qua phở bò
苦瓜 牛肉河粉
cụ già chị cả phụ nữ
老人 大姊 婦女
◎ 例句
Mẹ đi chợ .
媽媽上菜市場。
Chị cho bé sô cô la .
姊姊給小朋友巧克力。
Ba đi xe ô tô .
爸爸坐汽車。
Bà cụ già ở nhà ngủ .
老祖母在家裡睡覺。
Bé bị té ngã .
小朋友跌倒。
◎ 精彩句情
Mẹ đi chợ về , chị pha trà cho mẹ .
媽媽去市場回來,姊姊泡茶給媽媽。
Khi chị đi thị xã về , chị cho bé sô cô la .
姊姊去省城回來的時候,姊姊給小朋友巧克力。
Từ khi bố đi xa nhà , mẹ khó ngủ là vì nhớ bố .
自從爸爸離家遠行,媽媽難以入睡是因為想念爸爸。
Bà và mẹ đi xe ô tô đi thủ đô ăn mì gà .
祖母和媽媽坐汽車去首都吃雞肉麵。
2012-01-07 15:21陳凰鳳「越說越好 每日一句」第50講─「妳覺得這份工作怎麼樣?」「Em cảm thấy công việc này thế nào?」
第50講 「Em cảm thấy công việc này thế nào?」
「妳覺得這份工作怎麼樣?」
em 弟弟,妹妹 或 妳,你(針
對比我們自己年紀小的
人或輩份比自己小的人稱呼對方)
cảm thấy 覺得
công việc (名詞)工作
này (代詞)這
công việc này 這份工作
thế nào 如何,怎麼樣
Em cảm thấy công việc này thế nào?
妳覺得這份工作怎麼樣?
thế nào= ra sao如何,怎麼樣
Em cảm thấy thế nào ? = Em cảm thấy ra sao?
妳覺得怎麼樣?
節目開始播出時間:
播送頻道:華視教育文化頻道
監製:中華電視公司教學事業處
主講:陳凰鳳老師
企劃:簡志榮
2012-01-07 15:18陳凰鳳「越說越好 每日一句」第49講─「這個多少錢?」「Cái này bao nhiêu tiền ?」
第49講 「Cái này bao nhiêu tiền ?」
「這個多少錢?」
cái 東西,個
này 這(代詞)
cái này 這個, 這個東西
bao nhiêu 多少
tiền 錢
bao nhiêu tiền 多少錢
Cái này bao nhiêu tiền ? 這個多少錢?
bốn mươi lăm 45
Đài tệ 台幣」
45Đài tệ 45台幣(正確)
45 tiền 45錢(不正確)
節目開始播出時間:
播送頻道:華視教育文化頻道
監製:中華電視公司教學事業處
主講:陳凰鳳老師
企劃:簡志榮
2012-01-07 15:12陳凰鳳「越說越好 每日一句」第48講─「如果不懂,妳可以打這個電話。」「Nếu không hiểu, chị có thể gọi số điện thoại này.」
第48講 「Nếu không hiểu, chị có thể gọi số điện thoại này.」
「如果不懂,妳可以打這個電話。」
nếu 如果,假如
không (副詞) 不
hiểu 懂,了解
chị 姊姊,妳(針對比自己年紀大的女性稱呼或是
為了禮貌並非年齡的考量稱呼對方)
có thể 能,可以
gọi 叫,打(電話)
số điện thoại 電話號碼
này (代詞) 這
số điện thoại này 這電話號碼
Nếu không hiểu, chị có thể gọi số điện thoại này
如果不懂,妳可以打這個電話。
Nếu như không hiểu, chị có thể gọi số điện thoại này.
如果不懂,妳可以打這個電話。
節目開始播出時間:
播送頻道:華視教育文化頻道
監製:中華電視公司教學事業處
主講:陳凰鳳老師
企劃:簡志榮



